Dịch

Tripoli

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈtɹɪpl̩i/US/ˈtɹɪpəli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tơ-ri-pô-lidanh từ riêngA city in the Peloponnese region, Greece, also known as Tripolis.
  2. Thành phố ở Lebanon, ban đầu được quản lý bởi ba thành phố Tyre, Sidon và Aradusdanh từ riêngA city in Lebanon, originally jointly administered by the three cities of Tyre, Sidon, and Aradus.
  3. Thành phố ở Quận Bremer, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Bremer County, Iowa, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lincoln và Quận Oneida, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Lincoln County and Oneida County, Wisconsin, United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Tripoli powderdanh từĐất truyền dùng để đánh bóng
New TripoliChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Tơ-ri-pô-li
  1. The capital city of Libya, originally three separate settlements known as Oea, Sabratha, and Leptis Magna.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ÝTripoli
  2. từ tiếng LatinhTripolis
  3. từ tiếng Hy Lạp cổΤρίπολιςTrípolis

Cùng gốc (doublet)TripolisTireboluTripura

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hy LạpΤρίποληTrípoli
  2. từ tiếng Hy Lạp trung đạiΤριπολιτσάTripolitsá

Ví dụ

  • , .
  • Haftar .
  • Haftar, , Libya's , .

AI