Trina
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên riêng dành cho nữ là Katrina, từ tiếng Hy Lạp cổdanh từ riêngA diminutive of the female given name Katrina, from Ancient Greek.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vitro di trinadanh từ | danh từ | Loại thủy tinh hoặc đồ thủy tinh của Venice trong đó các sợi màu trắng được nhúng vào thủy tinh trong suốt để tạo hiệu ứng giống như ren hoặc giống như lưới |
| trinary stardanh từ | danh từ | Hệ sao có ba ngôi sao quay quanh nhau; ba ngôi sao |
| trinary star systemdanh từ | danh từ | Một ngôi sao ba ngôi |