Dịch

Trey

danh từ riêng (proper noun)
/tɹeɪ/

Nghĩa chính

  1. Biệt danh cho một người nào đó là người thứ ba trong gia đình có cùng tên với cha mình.danh từ riêngA nickname for someone who is the third person in the family sharing his father's name.
  2. Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Anh theo cách sử dụng hiện đại, bắt nguồn từ biệt danhdanh từ riêngA male given name from English of modern usage, derived from the nickname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TreyDạng gốc (base form)
  2. TreysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Treynor ratiodanh từPhép đo lợi nhuận kiếm được vượt quá mức có thể kiếm được từ một khoản đầu tư không có rủi ro có thể đa dạng hóa, trên mỗi đơn vị rủi ro thị trường được giả định

AI