Dịch

Towson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng lớn chưa hợp nhất và là nơi được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Baltimore, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large unincorporated community and census-designated place, the county seat of Baltimore County, Maryland, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TowsonDạng gốc (base form)
  2. TowsonsSố nhiều (plural)

AI