Togolese
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Của, từ, hoặc liên quan đến Togo hoặc người dân ở đótính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Togo or its people.
- Người đến từ Togo hoặc gốc Togolesedanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person from Togo or of Togolese descent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Togolese Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Togo: một quốc gia ở Tây Phi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha