Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ có nguồn gốc từ tên Þorsteinn trong tiếng Bắc Âu cổ, được người Viking mang đến Anhdanh từ riêngA surname derived from the Old Norse given name Þorsteinn, brought to England by Vikings.
- Tên riêng dành cho nam giới từ các ngôn ngữ Đức, đôi khi được chuyển sử dụng họdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages, occasional transferred use of the surname.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Mid Suffolk, Suffolk, Anh (OS Grid TL9165)danh từ riêngA village and civil parish in Mid Suffolk district, Suffolk, England (OS grid ref TL9165).
- Ngôi làng ở Quận Thurston, Nebraskadanh từ riêngA village in Thurston County, Nebraska.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thurston Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pender. Được đặt theo tên của John Mellen Thurston |
| Thurston's geometrization conjecturedanh từ riêng | danh từ riêng | Khái quát hóa một số tính chất của không gian đa chiều |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở hạt Steuben
- Thị trấn ở hạt Steuben, New YorkA town in Steuben County, New York.
Họ từ (word family)
cùng gốc Thurston- ThurstonianLiên quan đến Louis Leon Thurstone (1887–1955), người tiên phong người Mỹ trong lĩnh vực đo lường tâm lý và tâm vật lý họctính từ
- ThurstonlandNgôi làng ở giáo xứ Kirkburton, quận Kirklees, Tây Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE1610)danh từ riêng
- ThurstoneMột họdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)