Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hòn đảo bán huyền thoại thời cổ đại được coi là đại diện cho vị trí cực bắc trong thế giới có người ở (Ecumene)danh từ riêngThe semi-legendary island of classical antiquity considered to represent the northernmost location in the inhabited world (the Ecumene).
- Nhóm theo chủ nghĩa dân tộc và huyền bí ở Đức vào đầu thế kỷ 20, bao gồm một số thành viên sáng lập Đảng Quốc xãdanh từ riêngA nationalist and occultist group in Germany in the early 20th century, which included some of the founding members of the Nazi Party.
- Văn hóa Eskimo lịch sử kéo dài từ Alaska đến Greenland giữa thế kỷ thứ 6 và 14danh từ riêngThe historical Eskimo culture extending from Alaska to Greenland between the 6th and 14th centuries.
- Khu định cư ở phía tây bắc Greenland được thành lập vào năm 1910 bởi nhà thám hiểm người Đan Mạch Knud Rasmussendanh từ riêngA settlement in northwestern Greenland established in 1910 by the Danish explorer Knud Rasmussen.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ultima Thuledanh từ | danh từ | Nơi vượt ra ngoài biên giới của thế giới đã biết |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Căn cứ không quân được xây dựng trên địa điểm này vào những năm 1940
- An air base built on the site in the 1940s.
Họ từ (word family)
cùng gốc ThuleNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Latinh cổ điểnThūlē
- từ tiếng Hy Lạp cổΘούληThoúlē
- từ tiếng Anh trung đạiTīle
danh từ riêng
Rút gọn từ Ultima Thule