Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- A census-designated place in McKinley County, New Mexico, United States, believed to be named after Henry David Thoreau.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Họ từ (word family)
cùng gốc Thoreau- ThoreauanLiên quan đến Henry David Thoreau (1817-1862), nhà văn và triết gia người Mỹ, hoặc các tác phẩm của ôngtính từ
- thoreauliteKhoáng chất lăng trụ đơn nghiêng có chứa oxy, tantalum và thiếcdanh từ
- ThoreauvianĐồng nghĩa với Thoreauesquetính từ
- ThoreauesqueGợi nhớ các tác phẩm của Henry David Thoreau (1817–1862), nhà văn và triết gia người Mỹtính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha