Thom
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Tên riêng dành cho nam giới ít được sử dụng hơn, biến thể của Tomdanh từ riêngA male given name of less common usage, variant of Tom.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kampong Thomdanh từ riêng | danh từ riêng | Một thành phố và tỉnh của Campuchia |
Ví dụ
- . . , Trump’s , .
- . Défilet.