Dịch

Thom

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  2. Tên riêng dành cho nam giới ít được sử dụng hơn, biến thể của Tomdanh từ riêngA male given name of less common usage, variant of Tom.

Cụm từ (phrase)

Kampong Thomdanh từ riêngMột thành phố và tỉnh của Campuchia

Ví dụ

  • . . , Trump’s , .
  • . Défilet.

AI