Dịch

Theron

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈθɛəɹən/US/ˈθɪəɹən/

Nghĩa chính

  1. Theron xứ Akragas (mất năm 473 TCN), một bạo chúa của Akragas ở Sicilydanh từ riêngTheron of Akragas (died 473 BC), a tyrant of Akragas in Sicily.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Charlize Theron (sinh 1975), nữ diễn viên người Nam Phidanh từ riêngCharlize Theron (born 1975), South African actress.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng LatinhThērōn
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΘήρωνThḗrōn
danh từ riêng
  1. từ tiếng Latinhtorus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*sterh₃-“to extend, to stretch out”

AI