Nghĩa chính
- Biệt danh của Louisiana: một tiểu bang của Hoa Kỳdanh từ riêngNickname for Louisiana: a state of the United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get the bootđộng từ | động từ | Bị đuổi việc |
| put the boot inđộng từ | động từ | Đá một đối thủ bị ngã |
| order of the bootdanh từ riêng | danh từ riêng | Sa thải |
| give someone the bootđộng từ | động từ | Sa thải, hoặc đuổi một ai đó |