Dịch

Thaddaeus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tađêô, Thanh Diêudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Apostle, identified with Jude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ThaddaeusDạng gốc (base form)
  2. ThaddaeusesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ; thường được đánh vần là ThaddeusA male given name from Ancient Greek; usually spelled Thaddeus.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhThaddaeus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΘαδδαῖοςThaddaîos
  3. từ tiếng AramתַדַּיṮaday

AI