Thaddaeus
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tađêô, Thanh Diêudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Apostle, identified with Jude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ThaddaeusDạng gốc (base form)
- ThaddaeusesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ; thường được đánh vần là ThaddeusA male given name from Ancient Greek; usually spelled Thaddeus.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhThaddaeus
- từ tiếng Hy Lạp cổΘαδδαῖοςThaddaîos
- từ tiếng AramתַדַּיṮaday