Nghĩa chính
- Tên viết tắt của nam là Thaddeus hoặc Thaddaeus, đôi khi cũng được sử dụng làm tên riêng chính thứcdanh từ riêngA diminutive of the male given names Thaddeus or Thaddaeus, sometimes also used as a formal given name.
Họ từ (word family)
cùng gốc ThadNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Thaddeus