Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Tetondanh từA member of the largest group of Sioux peoples.
- Tiếng Tetondanh từ riêngThe language of this people.
- Thành phố ở Idahodanh từ riêngA small city in Fremont County, Idaho.
- Sông ở Idahodanh từ riêngThe Teton River (Idaho), a tributary of the Snake River.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TetonDạng gốc (base form)
- TetonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grand Tetondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi cao nhất trong dãy Teton ở hạt Teton, Wyoming |
| Teton Rangedanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở Wyoming, phân nhánh của dãy núi Rocky |
| Teton Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Driggs |
| Teton Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Teton, Wyoming, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông ở Montana
- The Teton River (Montana), a tributary of the Missouri River.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ LakotaThítȟuŋwaŋ“Teton”