Dịch

Teton

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈtiːtɒn/US/ˈtitɑn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Tetondanh từA member of the largest group of Sioux peoples.
  2. Tiếng Tetondanh từ riêngThe language of this people.
  3. Thành phố ở Idahodanh từ riêngA small city in Fremont County, Idaho.
  4. Sông ở Idahodanh từ riêngThe Teton River (Idaho), a tributary of the Snake River.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TetonDạng gốc (base form)
  2. TetonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Grand Tetondanh từ riêngNgọn núi cao nhất trong dãy Teton ở hạt Teton, Wyoming
Teton Rangedanh từ riêngDãy núi ở Wyoming, phân nhánh của dãy núi Rocky
Teton Countydanh từ riêngMột trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Driggs
Teton Villagedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Teton, Wyoming, Hoa Kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông ở Montana
  1. The Teton River (Montana), a tributary of the Missouri River.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ LakotaThítȟuŋwaŋ“Teton”

AI