Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến người Tesuquetính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Tesuque people.
- Bộ lạc người Pueblo nói tiếng Tewa được liên bang công nhận ở Quận Santa Fe, New Mexicodanh từA federally recognized tribe of Tewa-speaking Pueblo people in Santa Fe County, New Mexico.
- Thành viên của bộ tộc nàydanh từA member of this tribe.
- Pueblo là nơi sinh sống của những người này, một trong những Rio Grande Pueblodanh từ riêngThe pueblo inhabited by these people, one of the Rio Grande Pueblos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TesuqueDạng gốc (base form)
- TesuquesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Fe
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Fe, New Mexico, Hoa KỳA census-designated place in Santa Fe County, New Mexico, United States.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaTesuque
- từ TewaTeˀtsʼúgéh“narrow place of the cottonwood trees”