Dịch

Terry

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Họ người gốc Normandanh từ riêngA surname originating as a patronymic from the medieval Norman given name Thierry, a cognate of the English Derek.
  2. Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name from the Germanic languages transferred back from the surname, or a diminutive of Terence or of any of its alternative forms.
  3. Tên riêng nam giới chỉ con thứ badanh từ riêngA male given name from Latin derived from the Latin for the third ("tertius") given to a third child or a child whose name has the suffix III.
  4. Tên riêng nữ giớidanh từ riêngA female given name, diminutive of Teresa or any of its alternative forms.

Cụm từ (phrase)

Terry stopdanh từViệc cảnh sát tạm giữ một người trong thời gian ngắn vì nghi ngờ hợp lý có liên quan đến hoạt động tội phạm nhưng không có lý do chính đáng để bắt giữ
French terrydanh từLoại vải terry có một mặt phẳng và mặt kia có vòng chéo, thường được dệt kim dọc
Terry Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Brownfield
Terry searchdanh từCuộc khám xét do cảnh sát thực hiện khi Terry dừng lại
terry clothdanh từLoại vải cotton thấm nước thường được sử dụng làm khăn tắm và áo choàng tắm; khăn tắm
terry diaperdanh từĐồng nghĩa với terry nappy: được giữ cố định bằng kẹp tã hoặc dây buộc khác”)
Jungle Terrydanh từ riêngKhu vực có rừng nằm ở các bang Tây Bengal, Bihar và Jharkhand của Ấn Độ ngày nay
terry nappydanh từTã vải được gấp từ một mảnh vải thấm nước hình vuông hoặc hình chữ nhật lớn được giữ cố định bằng ghim tã hoặc dây buộc khác, đặc biệt là loại được làm từ vải terry (bông thô); một cái tã phẳng

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Cộng đồng chưa hợp nhất tại bang Indiana
  1. An unincorporated community in Leopold Township, Perry County, Indiana.

AI