Teresa
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nữ Têrêsadanh từ riêngA female given name from Ancient Greek, the Spanish and Italian form of Theresa.
- Đô thị của Rizal, Philippinesdanh từ riêngA municipality of Rizal, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mother Teresadanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nữ tu đã làm việc cho người nghèo trong nhiều thập kỷ ở Ấn Độ |
| Santa Teresadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng thổ dân ở Lãnh thổ phía Bắc, Úc |
| patience of Mother Teresadanh từ | danh từ | Rất nhiều sự kiên nhẫn |
Họ từ (word family)
cùng gốc TeresaVí dụ
- , , . . , , .
- .
- , ?