Dịch

Teng

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Phúc Kiếndanh từ riêngA surname from Hokkien.
  2. Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
  3. Dạng tỉnh lược của Teng County: Tên cũ Đằng Châu: một thành phố cấp huyện của Tảo Trang, Sơn Đông, Trung Quốcdanh từ riêngEllipsis of Teng County, former name of Tengzhou: a county-level city of Zaozhuang, Shandong, China.
  4. Huyện Ngô Châu, khu tự trị Quảng Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Wuzhou, Guangxi autonomous region, China.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TengDạng gốc (base form)
  2. TengsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Teng Countydanh từ riêngĐồng nghĩa với Tengzhou
cha chaan tengdanh từNhà hàng điển hình với thực đơn phong phú và giá cả phải chăng, phục vụ các món ăn mang phong cách Hồng Kông, có nguồn gốc từ Hồng Kông

Ví dụ

  • (鄧) Kaohsiung’s (林園) .
  • .
  • Phnom Penh 1979.

AI