Teng
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Phúc Kiếndanh từ riêngA surname from Hokkien.
- Một họ từ tiếng phổ thôngdanh từ riêngA surname from Mandarin.
- Dạng tỉnh lược của Teng County: Tên cũ Đằng Châu: một thành phố cấp huyện của Tảo Trang, Sơn Đông, Trung Quốcdanh từ riêngEllipsis of Teng County, former name of Tengzhou: a county-level city of Zaozhuang, Shandong, China.
- Huyện Ngô Châu, khu tự trị Quảng Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Wuzhou, Guangxi autonomous region, China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TengDạng gốc (base form)
- TengsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Teng Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tengzhou |
| cha chaan tengdanh từ | danh từ | Nhà hàng điển hình với thực đơn phong phú và giá cả phải chăng, phục vụ các món ăn mang phong cách Hồng Kông, có nguồn gốc từ Hồng Kông |
Ví dụ
- (鄧) Kaohsiung’s (林園) .
- .
- Phnom Penh 1979.
Họ từ (word family)
cùng gốc TengNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại^鄧
Cùng gốc (doublet)Dinh