Nghĩa chính
- Tiếng Telugudanh từ riêngA Dravidian language of India.
- Dân tộc Telugudanh từ riêngAn ethnic group of southern India.
- Người Telugudanh từA member of the Telugu ethnic group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TeluguDạng gốc (base form)
- TelugusSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Teluguతెలుగు
Ví dụ
- , .Đoàn tàu ầm ầm chạy giữa những tòa nhà hẹp mái phẳng và tường nhiều màu sắc, chữ Telugu bò ngoằn ngoèo như dây leo trên đó.
- , ?Bạn thích ngôn ngữ nào hơn, tiếng Kannada hay tiếng Telugu?
- .Tiếng Telugu của tôi thực sự khá tệ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa