Dịch

Telugu

C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈtɛ.lʊ.ɡuː/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng Telugudanh từ riêngA Dravidian language of India.
  2. Dân tộc Telugudanh từ riêngAn ethnic group of southern India.
  3. Người Telugudanh từA member of the Telugu ethnic group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TeluguDạng gốc (base form)
  2. TelugusSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Teluguతెలుగు

Ví dụ

  • , .Đoàn tàu ầm ầm chạy giữa những tòa nhà hẹp mái phẳng và tường nhiều màu sắc, chữ Telugu bò ngoằn ngoèo như dây leo trên đó.
  • , ?Bạn thích ngôn ngữ nào hơn, tiếng Kannada hay tiếng Telugu?
  • .Tiếng Telugu của tôi thực sự khá tệ.

AI