gentoo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chim cánh cụt gentoodanh từgentoo penguin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gentooDạng gốc (base form)
- gentoosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gentoo penguindanh từ | danh từ | Các loài Pygoscelis papua của chim cánh cụt, có sọc trắng rộng đặc biệt kéo dài như một chiếc mũ trên đỉnh đầu |