Nghĩa chính
- Gấu bông, con gấu bôngdanh từA British Rail Class 14 locomotive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Teddy BearDạng gốc (base form)
- Teddy BearsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teddy bear coatdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác lông ấm áp thường quá khổ |
| teddy bear jacketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với teddy bear coat |
| teddy bears' picnicdanh từ | danh từ | Chuyến dã ngoại mà những người tham dự mang theo gấu bông của họ, thường là một sự kiện cộng đồng có tổ chức |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- .