Dịch

Talmud

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ sưu tập các tác phẩm của người Do Thái liên quan đến việc áp dụng thực tế luật pháp và truyền thống Do Thái giáo (có thể đề cập đến Talmud của người Babylon hoặc Talmud Jerusalem ngắn hơn)danh từ riêngA collection of Jewish writings related to the practical application of Judaic law and tradition (may refer to either the Babylonian Talmud or the shorter Jerusalem Talmud).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TalmudDạng gốc (base form)
  2. TalmudsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jerusalem Talmuddanh từ riêngTalmud được sáng tác và biên soạn chủ yếu từ những lời giảng dạy, thảo luận và bất đồng của người Amoraim trên đất Israel
Babylonian Talmuddanh từ riêngTalmud được sáng tác và biên soạn chủ yếu từ những lời giảng dạy, thảo luận và bất đồng của Amoraim của người lưu vong ở Babylon

Ví dụ

  • , 15 20 , , .
  • Yeshu .
  • .

AI