Dịch

Talmudism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những lời dạy của Talmud, hoặc tuân thủ chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The teachings of the Talmud, or adherence to them.
  2. Do Thái giáo Rabbinic (được một số người sử dụng để ngụ ý rằng Do Thái giáo hậu Kitô giáo là một sự sai lầm so với Do Thái giáo tiền Kitô giáo)danh từkhông đếm được (uncountable)Rabbinic Judaism (used by some to imply that post-Christian Judaism is an aberration from pre-Christian Judaism)

Nguồn gốc (etymology)

AI