Dịch

Taiping

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/taɪˈpɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vương quốc Thiên Bình Thái Bình, một quốc gia nổi loạn ở miền nam, miền đông và miền trung Trung Quốc vào giữa thế kỷ 19danh từ riêngThe Taiping Heavenly Kingdom, a rebel state in southern, eastern, and central China during the mid-19th century.
  2. Đảo Thái Bìnhdanh từ riêngTaiping Island.
  3. Thành phố ở Perak, Malaysiadanh từ riêngA city in Perak, Malaysia.
  4. Thái Bìnhdanh từA member of the Taiping rebels during the mid-19th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TaipingDạng gốc (base form)
  2. TaipingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Taiping Islanddanh từ riêngĐảo Ba Bình
Taiping Heavenly Kingdomdanh từ riêngThái Bình Thiên Quốc

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Quận của Đài Trung
  1. Quận của Đài Trung, Đài LoanA district of Taichung, Taiwan.

Ví dụ

  • Nien , , , .
  • , , Spratly . , .
  • , 10,000 , .

AI