Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Taedong
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Con sông chảy qua Bình Nhưỡng ở Triều Tiên
danh từ riêng
The river that flows through Pyongyang in North Korea.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Datong
Daido
Tatung
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hàn
^대동강(大同江)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Taedong
Taedong
gang
Đồng nghĩa với Taedong
danh từ riêng
Ví dụ
One
project
that
has
recently
been
completed
is
the
Munsu
Water
Park
(
purportedly
shown
above
in
a
picture
from
the
KCNA
news
agency
),
which
was
described
as
a
"
monumental
edifice
for
the
people
,
"
on
the
banks
of
the
Taedong
River
in
Pyongyang
.
Mr
.
Oh
,
who
now
lives
in
Seoul
,
knows
that
his
parents
have
died
—
they
would
have
been
over
100
by
now
—
but
he
found
out
only
this
month
that
his
two
sisters
were
alive
in
North
Korea
.
And
his
kid
brother
,
the
little
rascal
he
taught
to
swim
in
the
Taedong
River
in
Pyongyang
,
is
also
alive
.
AI
1
Con sông chảy qua Bình Nhưỡng ở Triều Tiên
1
Con sông chảy qua Bình Nhưỡng ở Triều Tiên
1
Con sông chảy qua Bình Nhưỡng ở Triều Tiên