TEN
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tennesseedanh từ riêngAbbreviation of Tennessee.
- Hoại tử thượng bì nhiễm độcdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of toxic epidermal necrolysis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take tenđộng từ | động từ | Hãy dành một khoảng thời gian ngắn, thường là mười phút, tạm dừng một số hoạt động |
| ten to onecụm giới từ | cụm giới từ | Rất có thể xảy ra |
| two and tendanh từ | danh từ | Hình phạt nhỏ (bắt cầu thủ phải rời sân trong hai phút) kèm theo một hình phạt cho hành vi sai trái (thêm mười phút) |
| ten-fordanh từ | danh từ | Chiến công của một vận động viên ném bóng lấy được mười quả bóng trong một trận đấu |
| ten-in-onedanh từ | danh từ | Chương trình lễ hội kỳ dị trưng bày nhiều vật trưng bày ở cùng một địa điểm |
| at ten and twocụm giới từ | cụm giới từ | Đề cập đến một kiểu lái xe, được coi là an toàn và thông thường, trong đó vị trí của các kim trên vô lăng của xe tương ứng với vị trí của các kim của đồng hồ analog ở vị trí 10 giờ (tay trái) và 2 giờ (tay phải) |
| top tendanh từ | danh từ | Mười người đứng đầu, top mười |
| ten o'clockdanh từ | danh từ | Mười giờ |
Họ từ (word family)
cùng gốc TENNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha