Nghĩa chính
- Giảng dạy tiếng Anh như một ngoại ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)Teaching of English as a foreign language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Teflon Dondanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của John Gotti (1940–2002), trùm tội phạm người Mỹ |
| Teflon fludanh từ | danh từ | Sốt do hít phải do khói thoát ra khi làm nóng polytetrafluoroethylene (PTFE, Teflon) |
Họ từ (word family)
cùng gốc TEFL- teflonPolytetrafluoroethylenetính từ, danh từB2
- TEFLerGiáo viên dạy tiếng Anh như một ngoại ngữdanh từ
- teflonishCó chất lượng như PTFEtính từ
- teflurane2-bromo-1,1,1,2-tetrafluoroethane, a halocarbon drug investigated as an inhalational anesthetic but never marketed due to a high incidence of cardiac arrhythmiaschưa dịchdanh từ