Dịch

teflon

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Polytetrafluoroethylenedanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of polytetrafluoroethylene, PTFE.
  2. Chống dính, trơntính từNon-stick, slick.
  3. Trơ lì trước chỉ tríchtính từAble to easily shrug off or deflect criticism or blame.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teflonDạng gốc (base form)
  2. more teflonSo sánh hơn (comparative)
  3. most teflonSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Teflon Dondanh từ riêngBiệt danh của John Gotti (1940–2002), trùm tội phạm người Mỹ
Teflon fludanh từSốt do hít phải do khói thoát ra khi làm nóng polytetrafluoroethylene (PTFE, Teflon)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc teflon

Ví dụ

  • ... . ....đăng tweet thách thức tất cả những vụ bê bối kinh hoàng đó vốn được định hủy hoại chiến dịch của ông. Ông khiến teflon trông có vẻ dính dấp.
  • thủ tướng trơ lì trước chỉ trích
  • .Vỉ nướng teflon gần như không thể sử dụng được.

AI