TED
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhiễu xạ electron truyền quadanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of transmission electron diffraction.
- Thiết bị loại trừ rùadanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of turtle excluder device.
- Bệnh mắt tuyến giápdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of thyroid eye disease.
- TEDdanh từ riêngAcronym of Technology, Entertainment, Design, a series of global conferences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TEDDạng gốc (base form)
- TEDsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thanks for coming to my TED Talkcụm từ | cụm từ | Phát biểu một cách mỉa mai hoặc tự ti ở cuối đoạn độc thoại dài dòng và thường có tính thuyết giáo |
| TED spreaddanh từ riêng | danh từ riêng | Sự khác biệt về lợi suất giữa các khoản vay liên ngân hàng và khoản vay của Chính phủ Hoa Kỳ |
| thank you for coming to my TED Talk | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Linh kiện electron chuyển dịch
- không đếm được (uncountable)Acronym of transferred electron device.
Họ từ (word family)
cùng gốc TEDVí dụ
- , , .
- ?
- .