Dịch

TED

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhiễu xạ electron truyền quadanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of transmission electron diffraction.
  2. Thiết bị loại trừ rùadanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of turtle excluder device.
  3. Bệnh mắt tuyến giápdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of thyroid eye disease.
  4. TEDdanh từ riêngAcronym of Technology, Entertainment, Design, a series of global conferences.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TEDDạng gốc (base form)
  2. TEDsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

thanks for coming to my TED Talkcụm từPhát biểu một cách mỉa mai hoặc tự ti ở cuối đoạn độc thoại dài dòng và thường có tính thuyết giáo
TED spreaddanh từ riêngSự khác biệt về lợi suất giữa các khoản vay liên ngân hàng và khoản vay của Chính phủ Hoa Kỳ
thank you for coming to my TED TalkChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Linh kiện electron chuyển dịch
  1. không đếm được (uncountable)Acronym of transferred electron device.

Ví dụ

  • , , .
  • ?
  • .

AI