Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tedding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự giũ cỏ, sự trở cỏ (để phơi khô)
danh từ
The process by which hay is tedded, or spread out for drying.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tedding
Dạng gốc
(base form)
tedding
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Sự giũ cỏ
1
Sự giũ cỏ
1
Sự giũ cỏ