Dịch

TDK

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/tiˈdi.keɪ̯/

Nghĩa chính

  1. Công ty sản xuất thiết bị điện tử đa quốc gia của Nhật Bản có trụ sở tại Tokyo, Nhật Bảndanh từ riêngA Japanese multinational electronics manufacturing company headquartered in Tokyo, Japan.
  2. Một người đại lục đến từ Trung Quốc đại lục; người Hoa đại lục (để phân biệt với người Philippines gốc Hoa lớn lên ở Philippines hoặc người Hoa ở nước ngoài khác)danh từa mainlander from mainland China; mainland Chinese (to differentiate from a Chinese Filipino raised in the Philippines or other Overseas Chinese).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TDKDạng gốc (base form)
  2. TDKsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng NhậtTDK-
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến大陸仔tāi-lio̍k-á“mainlander”

AI