PRC
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Giáo hội Cải cách Tin lànhdanh từ riêngInitialism of Protestant Reformed Church.
- Ủy ban Dư lượng Thuốc trừ sâudanh từ riêngInitialism of Pesticide Residues Committee.
- Cộng hòa Nhân dân Trung Hoadanh từ riêngInitialism of People's Republic of China.
- Ủy ban đánh giá quy hoạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of planning review committee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PRCDạng gốc (base form)
- PRCsSố nhiều (plural)
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 6
Cộng hòa Nhân dân Congo
- Initialism of People's Republic of the Congo, the predecessor state of the Republic of the Congo.
Ví dụ
- ?Liệu các biến thể tiếng Anh bồi Trung Quốc có hồi sinh ở Trung Quốc không?
- , .Tại Trung Quốc, Esperanto không chỉ là sở thích của người giàu.
- , .Tại Trung Quốc, Giáng sinh là một sự kiện thương mại hóa ở các thành phố lớn.