T1
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại đường nối tiếp truyền dữ liệu với tốc độ 1544 (hoặc 1536) kilobit mỗi giâydanh từA type of serial line that transmits data at a rate of 1544 (or 1536) kilobits per second.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- T1Dạng gốc (base form)
- T1sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| T₁tính từ | tính từ | Sao cho, với hai điểm bất kỳ của nó, tồn tại các tập mở tương ứng chứa mỗi điểm này chứ không chứa điểm kia |
| T1 relaxation timedanh từ | danh từ | Tổng lượng thời gian cần thiết để vectơ từ hóa thuần phục hồi về trạng thái cơ bản theo hướng của từ trường tĩnh chính |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)