T₁
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sao cho, với hai điểm bất kỳ của nó, tồn tại các tập mở tương ứng chứa mỗi điểm này chứ không chứa điểm kiatính từkhông so sánh (not comparable)Such that, for any two of its points, there exist respective open sets containing each and not the other.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| T1danh từ | danh từ | Loại đường nối tiếp truyền dữ liệu với tốc độ 1544 (hoặc 1536) kilobit mỗi giây |
| T1 relaxation timedanh từ | danh từ | Tổng lượng thời gian cần thiết để vectơ từ hóa thuần phục hồi về trạng thái cơ bản theo hướng của từ trường tĩnh chính |
| T1Ddanh từ | danh từ | Viết tắt của type 1 diabetes |
| T1DMdanh từ | danh từ | Viết tắt của type 1 diabetes |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)