Nghĩa chính
- Con trai thứ hai của Gia-cóp với vợ là Lê-adanh từ riêngSecond son of Jacob, by his wife Leah.
- Một trong những bộ tộc Israel, có nguồn gốc từ Symeondanh từ riêngOne of the Israelite tribes, descended from Symeon.
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhSymeon
- từ tiếng Hy Lạp cổΣῠμεώνSŭmeṓn
- từ tiếng Do Thái cổשִׁמְעוֹןšimʿôn“hearkening, listening”
Cùng gốc (doublet)Simon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha