Dịch

Symeon

danh từ riêng (proper noun)
/ˈsɪ.mi.ən/

Nghĩa chính

  1. Con trai thứ hai của Gia-cóp với vợ là Lê-adanh từ riêngSecond son of Jacob, by his wife Leah.
  2. Một trong những bộ tộc Israel, có nguồn gốc từ Symeondanh từ riêngOne of the Israelite tribes, descended from Symeon.
  3. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  4. Một họdanh từ riêngA surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhSymeon
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΣῠμεώνSŭmeṓn
  3. từ tiếng Do Thái cổשִׁמְעוֹןšimʿôn“hearkening, listening”

Cùng gốc (doublet)Simon

AI