Surgeon
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SurgeonDạng gốc (base form)
- SurgeonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brain surgeondanh từ | danh từ | Một người thực hiện phẫu thuật não |
| heart surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật tim |
| tree surgeondanh từ | danh từ | Người trồng và chăm cây |
| top surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện phẫu thuật hàng đầu |
| sea-surgeondanh từ | danh từ | Loài trong họ cá teleosteans có tia gai sống ở vùng biển nhiệt đới, đặc biệt là các loài thuộc chi Acanthurus, có đặc điểm là một gai giống hình mũi mác bao bọc ở mỗi bên đuôi |
| surgeon majordanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật cấp cao của một trung đoàn ở Khối thịnh vượng chung Anh |
| staff surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật hải quân cấp cao |
| bottom surgeondanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật thực hiện phẫu thuật đáy |
Họ từ (word family)
cùng gốc SurgeonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha