Dịch

Sunshine

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Sunshinedanh từ riêngA surname.
  2. Sunshinedanh từ riêngA suburb of Newcastle in the Lake Macquarie council area, New South Wales, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SunshineDạng gốc (base form)
  2. SunshinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ray of sunshinedanh từTia nắng
orange sunshinedanh từLysergic acid diethylamide được sản xuất ở California vào cuối những năm 1960 dưới dạng viên màu cam
sunshine lawdanh từLuật công khai thông tin
sunshine taxdanh từChi phí sinh hoạt cao hơn gắn liền với những vùng có khí hậu ôn hòa đáng mơ ước
Sunshine Baydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Eurobodalla, phía đông nam New South Wales, Australia
sunshine popdanh từThể loại nhạc pop có nguồn gốc từ Hoa Kỳ vào giữa những năm 1960, là một nhánh của California Sound và có đặc điểm là thái độ vui vẻ, âm thanh ấm áp, hòa âm giọng hát nổi bật và cách sản xuất tinh tế
sunshine cakedanh từLoại bánh tương tự như bánh angel food nhưng có lòng đỏ trứng
sunshine roofdanh từCửa sổ trời

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Sunshine
  1. A suburb of Melbourne in the City of Brimbank, Victoria, Australia

Ví dụ

  • , ", ," .
  • “ ” .
  • .

AI