Summers
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc Quận Washington, Arkansas, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community and census-designated place in Washington County, Arkansas, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Doddridge, West Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Doddridge County, West Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Summers Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 55 quận ở Tây Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hinton |
| spend summers | Dành những mùa hè | |
| twenty summers | Hai mươi tuổi xuân | |
| eighteen summers | Mười tám tuổi xuân |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Summers- SummerseatNgôi làng ở Metropolitan Borough of Bury, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD7914)danh từ riêng
- summersomeLiên quan đến mùa hètính từ
- SummerstonVùng ngoại ô phía bắc Maryhill, khu vực hội đồng Thành phố Glasgow, Scotland (OS lưới ref NS5670)danh từ riêng
- summerscapePhong cảnh mùa hèdanh từ