Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
summerscape
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phong cảnh mùa hè
danh từ
A summery landscape.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
summerscape
Dạng gốc
(base form)
summerscape
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
His
works
,
especially
his
summerscapes
,
have
also
suffered
by
discoloration
.
AI
1
Phong cảnh mùa hè
1
Phong cảnh mùa hè
1
Phong cảnh mùa hè