Sulphur
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố, quận lỵ của Quận Murray, Oklahoma, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Murray County, Oklahoma, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SulphurDạng gốc (base form)
- sulphursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| low-sulphurtính từ | tính từ | Có hàm lượng lưu huỳnh thấp, đặc biệt là nhiên liệu |
| sulphur-freetính từ | tính từ | Không chứa lưu huỳnh |
| sulphur pearldanh từ | danh từ | Một loại vi khuẩn rất lớn nhưng vô hại, Thiomargarita namibiensis, phát triển thành một chuỗi hạt màu trắng đủ lớn để có thể nhìn thấy bằng mắt thường trong trầm tích ven biển Namibia |
| sulphur shelfdanh từ | danh từ | Loài nấm khung, Laetiporus sulphureus, được tìm thấy ở Châu Âu và Bắc Mỹ |
| Sulphur Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Hội đồng Central Coast, phía bắc Tasmania, Úc |
| golden sulphurdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với western sulphur |
| virgin sulphurdanh từ | danh từ | Lưu huỳnh nguyên tố tự nhiên |
| sulphur of ivydanh từ | danh từ | Lưu huỳnh sống |