Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sulphur-free
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không chứa lưu huỳnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not containing any sulphur.
Nguồn gốc
(etymology)
sulphur
+
-free
Ví dụ
Bateman
added
:
"
In
addition
,
HVO
is
sulphur-free
,
so
it
is
less
corrosive
in
our
engines
.
[...]."
AI
1
Không chứa lưu huỳnh
1
Không chứa lưu huỳnh
1
Không chứa lưu huỳnh