Sul
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SulDạng gốc (base form)
- SulsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zona Suldanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Rio de Janeiro, Brazil |
| sul tastotrạng từ | trạng từ | Cúi gần bàn phím trong suốt thời gian của một đoạn văn |
| sul ponticellotrạng từ | trạng từ | Cúi lạy gần cầu trong suốt thời gian đi qua |
| São Pedro do Sul | Thị trấn và đô thị ở quận Viseu, Bồ Đào Nha | |
| Tezze sul Brentadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Vicenza, Veneto, Ý |
| Rio Grande do Suldanh từ riêng | danh từ riêng | Bang ở khu vực phía Nam, Brazil. Thủ đô: Porto Alegre |
| Mato Grosso do Suldanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu bang ở khu vực Trung Tây, Brazil. Thủ đô: Campo Grande |
Họ từ (word family)
cùng gốc SulNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?