Dịch

Sul

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SulDạng gốc (base form)
  2. SulsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Zona Suldanh từ riêngQuận của Rio de Janeiro, Brazil
sul tastotrạng từCúi gần bàn phím trong suốt thời gian của một đoạn văn
sul ponticellotrạng từCúi lạy gần cầu trong suốt thời gian đi qua
São Pedro do SulThị trấn và đô thị ở quận Viseu, Bồ Đào Nha
Tezze sul Brentadanh từ riêngThị trấn ở Vicenza, Veneto, Ý
Rio Grande do Suldanh từ riêngBang ở khu vực phía Nam, Brazil. Thủ đô: Porto Alegre
Mato Grosso do Suldanh từ riêngTiểu bang ở khu vực Trung Tây, Brazil. Thủ đô: Campo Grande

Ví dụ

  • ?

AI