Dịch

Styx

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Styxdanh từ riêngThe river, in Hades, over which the souls of the dead are ferried by Charon.
  2. Mặt trăng thứ 5 của Sao Diêm Vương, được phát hiện vào năm 2012danh từ riêngThe 5th moon of Pluto, discovered in 2012.
  3. Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Derwent, phía đông nam Tasmania, Australiadanh từ riêngA locality in the Derwent Valley council area, south eastern Tasmania, Australia.

Cụm từ (phrase)

cross the Styxđộng từChết

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΣτύξ

Ví dụ

  • xuống suối vàng
  • , dar'd / , , / .
  • ' , .

AI