Struck
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Struck (họ)danh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StruckDạng gốc (base form)
- StrucksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| love-strucktính từ | tính từ | Bị ấn tượng bởi tình yêu (thường là lãng mạn); bị đánh đập |
| star-strucktính từ | tính từ | Dưới ảnh hưởng xấu của các vì sao hoặc tử vi của một người |
| struck jurydanh từ | danh từ | Bồi thẩm đoàn đặc biệt, bao gồm những người có kiến thức hoặc trình độ chuyên môn đặc biệt, được lựa chọn bằng cách chọn ra một số lượng nhất định từ hội đồng bồi thẩm cho mỗi bên, để lại số lượng theo quy định của pháp luật để xét xử nguyên nhân |
| light-strucktính từ | tính từ | Bị hư hỏng do vô tình tiếp xúc với ánh sáng |
| panic-strucktính từ | tính từ | Xem panic-stricken |
| color-strucktính từ | tính từ | Có thành kiến cá nhân đối với những người có làn da sẫm màu |
| planet-strucktính từ | tính từ | Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s |
| double-strucktính từ | tính từ | Được tạo thành bằng kiểu chữ in đậm trên bảng đen, trong đó một số dòng ký tự được nhân đôi |