Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
planet-struck
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
p
l
a
n
ɪ
t
s
t
ɹ
ʌ
k
/
Nghĩa chính
1
Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s
tính từ
Afflicted by the astrological influence of a planet; struck down with amazement or shock; panic-stricken.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
planet-stricken
Ví dụ
I
protest
I
know
not
what
Face
the
Moon
bore
at
that
time
,
but
I
am
sure
I
appear'd
like
one
Planet-struck
,
and
retir'd
,
more
fit
indeed
for
a
Grave
than
a
Mistress
.
I
was
planet-struck
!
Nor
was
his
surprise
less
,
when
he
saw
me
,
and
heard
my
errand
and
my
name
.
AI
1
Bàng hoàng
1
Bàng hoàng
1
Bàng hoàng