Dịch

planet-struck

tính từ (adjective)
UK/ˈplanɪtstɹʌk/

Nghĩa chính

  1. Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp stính từAfflicted by the astrological influence of a planet; struck down with amazement or shock; panic-stricken.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .
  • ! , , .

AI