Dịch

struck jury

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bồi thẩm đoàn đặc biệt, bao gồm những người có kiến thức hoặc trình độ chuyên môn đặc biệt, được lựa chọn bằng cách chọn ra một số lượng nhất định từ hội đồng bồi thẩm cho mỗi bên, để lại số lượng theo quy định của pháp luật để xét xử nguyên nhândanh từA special jury, composed of persons having special knowledge or qualifications, selected by striking from the panel of jurors a certain number for each party, leaving the number required by law to try the cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. struck juryDạng gốc (base form)
  2. struck juriesSố nhiều (plural)

AI