Stoic
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là học sinh trường Stowe, Anhdanh từA student of Stowe School, England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StoicDạng gốc (base form)
- StoicsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Stoic- stoicismChủ nghĩa khắc kỉdanh từC2
- stoichiometricLiên quan đến cân bằng hóa họctính từ
- stoichiometryNghiên cứu và tính toán các mối quan hệ định lượng (có thể đo lường được) của chất phản ứng và sản phẩm trong các phản ứng hóa học (phương trình hóa học)danh từ
- stoicallyBằng cách chịu đựng đau đớn và khó khăn mà bề ngoài không tỏ ra đau khổ hay tỏ ra phàn nàntrạng từ