Stinger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tên lửa đất đối không dẫn đường hồng ngoại di động FIM-92danh từThe FIM-92 portable infra-red homing surface-to-air missile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- StingerDạng gốc (base form)
- StingersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horse-stingerdanh từ | danh từ | Con chuồn chuồn |
| mauve stingerdanh từ | danh từ | Pelagia noctiluca, một loài sứa phát quang sinh học có màu sắc rực rỡ được bao phủ bởi các tế bào đốt |
| marine stingerdanh từ | danh từ | Các loài sứa hộp có nọc độc |
| mesquite stinger mothdanh từ | danh từ | Norape tener là một loài bướm đêm thuộc họ Megalopygidae |
Họ từ (word family)
cùng gốc StingerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha