Dịch

Stefani

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đô thị của Boeotia, Hy Lạpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality of Boeotia, Greece.
  2. Ngôi làng ở Preveza, Hy Lạpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Preveza, Greece.
  3. Ngôi làng ở Trikala, Hy Lạpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Trikala, Greece.
  4. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Pháp, cách viết ít phổ biến hơn của Stephaniedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from French, a less common spelling of Stephanie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. StefaniDạng gốc (base form)
  2. StefanisSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng Ý
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Italian.

AI