Dịch

Spanish green

danh từ (noun)
UK/ˈspænɪʃ ˈɡɹiːn/US/ˈspænɪʃ ˈɡɹin/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Màu A: màu của đồng sau khi tiếp xúc lâu với khí quyểndanh từkhông đếm được (uncountable)A color: the color of copper after extended exposure to the atmosphere.
  2. Chất màu, trước đây được sử dụng trong sơn dầu, thu được bằng cách cho các tấm đồng vào giấm (axit axetic)danh từkhông đếm được (uncountable)A pigment, formerly used in oil painting, obtained by exposing copper plates to vinegar (acetic acid).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng axetat
  1. không đếm được (uncountable)Copper acetate.

AI